{"product_id":"barium-nadchlorat-rein-10g-warchem","title":"BARIUM NADCHLORAT - tinh khiết 10g WARCHEM","description":"\u003cdiv\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: Ba(ClO₄)₂.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 13465-95-7\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 236-710-4\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Bari perchlorat, Bari(VII) clorat\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Muối\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: 97%.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng mol: 336,23 g\/mol\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eHình dạng\/Bề ngoài: Bột tinh thể màu trắng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng riêng: khoảng 2,74 g\/cm³\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ hòa tan: Dễ tan trong nước\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại bao bì: Bình nhựa có nắp an toàn\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eThời hạn giao hàng: tối thiểu 24 tháng sau khi giao hàng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHóa học phân tích:\u003c\/strong\u003e Sử dụng làm chất oxy hóa trong các phản ứng phát hiện đặc hiệu trong phòng thí nghiệm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhân tích môi trường:\u003c\/strong\u003e Sử dụng trong kiểm tra mẫu nước và hiệu chuẩn phương pháp đo.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNghiên cứu và phát triển:\u003c\/strong\u003e Ứng dụng trong tổng hợp hóa học và nghiên cứu cơ chế phản ứng tại các cơ sở khoa học.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH271:\u003c\/strong\u003e Có thể gây cháy hoặc nổ; chất oxy hóa mạnh.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH302:\u003c\/strong\u003e Có hại nếu nuốt phải.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH373\u003c\/strong\u003eCó thể gây hại cho các cơ quan nếu tiếp xúc lâu dài hoặc lặp lại.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH410:\u003c\/strong\u003e Rất độc đối với sinh vật thủy sinh, có tác động lâu dài.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt, tia lửa, ngọn lửa trần và bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Tránh xa vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP273:\u003c\/strong\u003e Tránh thải ra môi trường.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP280:\u003c\/strong\u003e Đeo găng tay bảo hộ\/trang phục bảo hộ\/kính bảo hộ\/mặt nạ bảo vệ.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP301 + P312\u003c\/strong\u003e: NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM THÔNG TIN CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy khó chịu.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Chuyển nội dung\/vật chứa đến cơ sở xử lý chất thải đặc biệt được phê duyệt.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHạn chế:\u003c\/strong\u003e Chỉ sử dụng trong phòng thí nghiệm phân tích dưới sự giám sát của nhân viên chuyên môn. Không phù hợp cho ứng dụng chung hoặc người dùng cá nhân. Xử lý theo quy định đối với chất oxy hóa.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi mát, khô ráo và tách biệt với vật liệu dễ cháy và chất khử.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChỉ bảo quản trong bao bì nhựa nguyên gốc đóng kín.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh tiếp xúc với độ ẩm và ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eHạn chế tiếp cận với nhân viên được đào tạo trong các khu vực phòng thí nghiệm phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"MarktBio.com","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54893263913286,"sku":"W32401-10G","price":192.08,"currency_code":"PLN","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/IMG_32401-10G.jpg?v=1754364556","url":"https:\/\/marktbio.com\/vi-pl\/products\/barium-nadchlorat-rein-10g-warchem","provider":"MarktBio.com","version":"1.0","type":"link"}