{"product_id":"bariumperoxid-rein-10g-warchem","title":"BARIUMPEROXID - tinh khiết 10g WARCHEM","description":"\u003cdiv\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: BaO₂\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 1304-29-6\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 215-128-4\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Bari peroxit\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eThể loại: khác\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: 85 %\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng mol: 169,34 g\/mol\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eHình dạng\/Bề ngoài: Bột tinh thể màu trắng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng riêng: khoảng 4,96 g\/cm³\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiểm nóng chảy: Phân hủy trước khi nóng chảy (\u003e450 °C)\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tan: Tan chậm trong nước với sự giải phóng oxy\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại bao bì: Hộp nhựa có nắp an toàn\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eHạn sử dụng: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày giao hàng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHóa học phân tích:\u003c\/strong\u003e Sử dụng làm chất oxy hóa trong thí nghiệm phòng thí nghiệm và các phản ứng định tính.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhoa học vật liệu:\u003c\/strong\u003e Sử dụng trong nghiên cứu để sản xuất vật liệu giải phóng oxy.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhòng thí nghiệm giảng dạy và đào tạo:\u003c\/strong\u003e Minh họa quá trình giải phóng oxy trong các phản ứng hóa học trong điều kiện an toàn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH272:\u003c\/strong\u003e Có thể làm tăng nguy cơ cháy; chất oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH302:\u003c\/strong\u003e Có hại nếu nuốt phải.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH332:\u003c\/strong\u003e Có hại nếu hít phải.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH373:\u003c\/strong\u003e Có thể gây hại cho các cơ quan nếu tiếp xúc lâu dài hoặc lặp lại.\u003c\/span\u003e\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Để xa nguồn nhiệt, tia lửa, ngọn lửa trần và bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Để xa các vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP261:\u003c\/strong\u003e Tránh hít phải bụi.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP280:\u003c\/strong\u003e Đeo găng tay bảo hộ\/trang phục bảo hộ\/kính bảo hộ\/mặt nạ bảo vệ.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP301 + P312:\u003c\/strong\u003e NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM THÔNG TIN CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy khó chịu.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Đưa nội dung\/bình chứa đến cơ sở xử lý chất thải đặc biệt được phê duyệt.\u003c\/span\u003e\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHạn chế:\u003c\/strong\u003e Chỉ sử dụng trong phòng thí nghiệm chuyên nghiệp dưới sự giám sát của người có chuyên môn. Không phù hợp cho sản phẩm tiêu dùng hoặc bảo quản mở.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản khô ráo, đậy kín trong bao bì nhựa nguyên gốc.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐể xa các chất dễ cháy và vật liệu hữu cơ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản ở nhiệt độ phòng trong điều kiện thông gió tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"WARCHEM","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54889601073478,"sku":"W32421-10G","price":237.61,"currency_code":"PLN","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/IMG_32421-10G.jpg?v=1754300065","url":"https:\/\/marktbio.com\/vi-pl\/products\/bariumperoxid-rein-10g-warchem","provider":"MarktBio.com","version":"1.0","type":"link"}