{"product_id":"ethylenchlorid-fur-hplc-1l-warchem","title":"ETHYLENCHLORID - dùng cho HPLC 1L WARCHEM","description":"\u003cdiv\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: ClCH₂CH₂Cl\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 107-06-2\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 203-458-1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Ethylenchlorid, 1,2-Dichlorethan\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Tinh khiết quang phổ\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: ≥ 99,8 %\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng mol: 98,97 g\/mol\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng riêng (20 °C): 1,25 g\/ml\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiểm sôi: 83,5 °C\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiểm nóng chảy: -35 °C\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eMàu sắc: Chất lỏng trong suốt, không màu\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐóng gói: Chai thủy tinh màu nâu\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eTrạng thái vật lý: Lỏng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cstrong\u003eTổng hợp hữu cơ:\u003c\/strong\u003e Dung môi không proton đa năng cho các phản ứng hữu cơ halogen và chiết xuất trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cstrong\u003eHóa học polymer \u0026 lớp phủ:\u003c\/strong\u003e Sử dụng làm dung môi làm sạch và chất hỗ trợ quá trình trong nhựa và tiền chất sơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cstrong\u003eHóa học phân tích:\u003c\/strong\u003e Thành phần của dung dịch chuẩn và hiệu chuẩn cho các phương pháp sắc ký (GC, HPLC).\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra vật liệu:\u003c\/strong\u003e Sử dụng làm chất tẩy dầu mỡ cho mẫu kim loại trước khi thử nghiệm vật lý (chỉ trong hệ thống tuần hoàn kín).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH225:\u003c\/strong\u003e Chất lỏng và hơi dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH302:\u003c\/strong\u003e Có hại nếu nuốt phải.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH332:\u003c\/strong\u003e Có hại nếu hít phải.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH315:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH319:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH351:\u003c\/strong\u003e Nghi ngờ gây ung thư.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH372:\u003c\/strong\u003e Gây tổn thương cơ quan khi tiếp xúc lâu dài hoặc lặp lại (gan, thận).\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH411:\u003c\/strong\u003e Độc hại đối với sinh vật thủy sinh, có tác động lâu dài.\u003c\/span\u003e\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHướng dẫn an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt, tia lửa, ngọn lửa trần và các nguồn đánh lửa khác. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP260:\u003c\/strong\u003e Không hít phải khí dung\/hơi.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP280:\u003c\/strong\u003e Đeo găng tay bảo hộ\/trang phục bảo hộ\/kính bảo hộ\/mặt nạ bảo vệ.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP301 + P310:\u003c\/strong\u003e NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay TRUNG TÂM THÔNG TIN CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP303 + P361 + P353:\u003c\/strong\u003e NẾU TIẾP XÚC VỚI DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa da bằng nước.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e NẾU TIẾP XÚC VỚI MẮT: Rửa nhẹ nhàng bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu có thể. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n  \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Xử lý nội dung\/vật chứa theo quy định địa phương.\u003c\/span\u003e\n\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHạn chế:\u003c\/strong\u003e Chỉ sử dụng bởi chuyên gia.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản ở nơi mát (\u003c 25 °C), khô ráo và thông gió tốt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐậy kín vật chứa và giữ thẳng đứng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh ánh sáng và độ ẩm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh xa chất oxy hóa, bazơ và axit mạnh.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChuẩn bị khay hứng và biện pháp nối đất\/an toàn dẫn điện cho chất lỏng dễ cháy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"WARCHEM","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54890274881862,"sku":"W37373-1L","price":581.29,"currency_code":"PLN","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/9d18b0e0b2578baadcf19e1431252824.png?v=1765359974","url":"https:\/\/marktbio.com\/vi-pl\/products\/ethylenchlorid-fur-hplc-1l-warchem","provider":"MarktBio.com","version":"1.0","type":"link"}