{"title":"Kali nitrat","description":"","products":[{"product_id":"kaliumnitrat-kaliumnitrat-1000g-biomus","title":"Kali nitrat Kaliumnitrat E252 1000g BIOMUS","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKali nitrat 1000g BIOMUS\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: KNO₃\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 7757-79-1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EG: 231-818-8\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Diêm tiêu, Niter\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Sạch\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: Tinh khiết\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTrọng lượng tịnh: 1000g\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNông nghiệp:\u003c\/strong\u003e Phân bón: Kali nitrat được sử dụng làm phân bón giá trị. Nó cung cấp kali và nitơ thiết yếu cho cây trồng, cần thiết cho sự phát triển của các loại cây như rau, trái cây và hoa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp thực phẩm:\u003c\/strong\u003e Chất bảo quản: Kali nitrat được sử dụng làm chất bảo quản. Nó được áp dụng trong sản xuất các sản phẩm thịt ướp muối như giăm bông và xúc xích để ức chế sự phát triển của vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp dược phẩm:\u003c\/strong\u003e Ứng dụng y tế: Kali nitrat được dùng để sản xuất một số loại thuốc và đôi khi được sử dụng trong kem đánh răng để giảm ê buốt răng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia công kim loại:\u003c\/strong\u003e Tôi thép: Kali nitrat được sử dụng trong các quy trình tôi đặc biệt để tăng độ cứng và độ bền của thép. Nó thường được dùng trong xử lý nhiệt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỨng dụng trong phòng thí nghiệm:\u003c\/strong\u003e Thuốc thử hóa học: Kali nitrat được sử dụng làm thuốc thử hóa học trong các thí nghiệm và phân tích khác nhau. Nó được dùng để thực hiện các phản ứng yêu cầu giải phóng oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXử lý nước:\u003c\/strong\u003e Chất ức chế ăn mòn: Kali nitrat có thể được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn. Nó giúp ngăn ngừa sự ăn mòn của kim loại trong hệ thống xử lý nước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH272:\u003c\/strong\u003e Có thể làm tăng nguy cơ cháy; chất oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH315:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH319:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH335:\u003c\/strong\u003e Có thể gây kích ứng đường hô hấp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt\/tia lửa\/ngọn lửa trần\/bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Tránh xa quần áo và các vật liệu dễ cháy khác.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP221:\u003c\/strong\u003e Tuyệt đối tránh trộn với vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP370 + P378:\u003c\/strong\u003e Khi cháy: Sử dụng bình chữa cháy phù hợp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e KHI TIẾP XÚC VỚI MẮT: Rửa nhẹ nhàng bằng nước trong vài phút. Nếu có thể, tháo kính áp tròng. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Đưa nội dung\/vật chứa đến cơ sở xử lý chất thải được phê duyệt.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa nguồn nhiệt và nguồn phát lửa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản trong hộp kín khí để ngăn ẩm và hóa chất khác xâm nhập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ bảo quản khuyến nghị nên duy trì từ 15 đến 30 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản xa các chất dễ cháy, axit và bazơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh tiếp xúc với vật liệu hữu cơ để ngăn ngừa phản ứng hóa học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhi nhãn bao bì theo quy định hiện hành về chất nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eTheo Điều 2 Khoản 5 Câu 2 của Quy định Cấm Hóa chất, mặt hàng này bị cấm bán cho cá nhân. Chỉ giao hàng cho nhà bán buôn, người sử dụng chuyên nghiệp, doanh nghiệp hoặc các viện nghiên cứu, kiểm nghiệm hoặc giáo dục công sau khi xuất trình các chứng từ cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNhãn hiệu trên bao bì\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\" data-mce-src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/LF003_75x75_ba8f52ee-13cd-4d2f-9bdf-d1a516df98cf.jpg?v=1718957773\"\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"BIOMUS","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44535502831895,"sku":"5902729730686","price":7.09,"currency_code":"EUR","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/products\/90774.jpg?v=1677537739"},{"product_id":"kaliumnitrat-kaliumnitrat-1kg-biomus","title":"Kali nitrat. Kali nitrat 1kg BIOMUS","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKali nitrat 1000g BIOMUS\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: KNO₃\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 7757-79-1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 231-818-8\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Diêm tiêu, Niter\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Sạch\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: Tinh khiết\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTrọng lượng tịnh: 1000g\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNông nghiệp:\u003c\/strong\u003e Phân bón: Kali nitrat được sử dụng làm phân bón giá trị. Nó cung cấp kali và nitơ thiết yếu cho cây trồng, cần thiết cho sự phát triển của các loại cây như rau, trái cây và hoa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp thực phẩm:\u003c\/strong\u003e Chất bảo quản: Kali nitrat được sử dụng làm chất bảo quản. Nó được áp dụng trong sản xuất các sản phẩm thịt ướp muối như giăm bông và xúc xích để ức chế sự phát triển của vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp dược phẩm:\u003c\/strong\u003e Ứng dụng y tế: Kali nitrat được sử dụng để sản xuất một số loại thuốc và đôi khi được dùng trong kem đánh răng để giảm ê buốt răng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia công kim loại:\u003c\/strong\u003e Tôi thép: Kali nitrat được sử dụng trong các quy trình tôi đặc biệt để tăng độ cứng và độ bền của thép. Nó thường được dùng trong xử lý nhiệt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỨng dụng trong phòng thí nghiệm:\u003c\/strong\u003e Thuốc thử hóa học: Kali nitrat được sử dụng làm thuốc thử hóa học trong các thí nghiệm và phân tích khác nhau. Nó được dùng để thực hiện các phản ứng yêu cầu giải phóng oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXử lý nước:\u003c\/strong\u003e Chất ức chế ăn mòn: Kali nitrat có thể được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn. Nó giúp ngăn ngừa sự ăn mòn kim loại trong hệ thống xử lý nước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH272:\u003c\/strong\u003e Có thể làm tăng nguy cơ cháy; chất oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH315:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH319:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH335:\u003c\/strong\u003e Có thể gây kích ứng đường hô hấp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt\/tia lửa\/ngọn lửa\/bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Tránh xa quần áo và các vật liệu dễ cháy khác.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP221:\u003c\/strong\u003e Tuyệt đối tránh trộn với vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP370 + P378:\u003c\/strong\u003e Khi cháy: Sử dụng bình chữa cháy phù hợp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e KHI TIẾP XÚC VỚI MẮT: Rửa nhẹ nhàng bằng nước trong vài phút. Nếu có thể, tháo kính áp tròng. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Đưa nội dung\/vật chứa đến cơ sở xử lý chất thải được công nhận.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa nguồn nhiệt và nguồn lửa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản trong hộp kín khí để ngăn ẩm và các hóa chất khác xâm nhập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ bảo quản khuyến nghị nên duy trì từ 15 đến 30 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản xa các chất dễ cháy, axit và bazơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh tiếp xúc với vật liệu hữu cơ để ngăn ngừa phản ứng hóa học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhi nhãn bao bì theo các quy định hiện hành về chất nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eTheo Điều 2 khoản 5 câu 2 của Quy định Cấm Hóa chất, mặt hàng này bị cấm bán cho cá nhân. Chỉ giao hàng cho nhà bán buôn, người sử dụng chuyên nghiệp, doanh nghiệp hoặc các viện nghiên cứu, kiểm nghiệm hoặc giáo dục công sau khi xuất trình các chứng từ cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNhãn hiệu trên bao bì\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\" data-mce-src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/LF003_75x75_ba8f52ee-13cd-4d2f-9bdf-d1a516df98cf.jpg?v=1718957773\"\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"BIOMUS","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44535572168983,"sku":"5902729730686","price":7.09,"currency_code":"EUR","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/products\/azotan-potasu-saletra-potasowa-1kg.jpg?v=1677538395"},{"product_id":"kaliumnitrat-kaliumnitrat-500g-biomus","title":"Kali nitrat 500g BIOMUS","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKali nitrat 500g BIOMUS\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: KNO₃\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 7757-79-1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 231-818-8\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Diêm tiêu, Niter\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Sạch\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: Tinh khiết\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTrọng lượng tịnh: 500g\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNông nghiệp:\u003c\/strong\u003e Phân bón: Kali nitrat được sử dụng làm phân bón giá trị. Nó cung cấp kali và nitơ thiết yếu cho cây trồng, cần thiết cho sự phát triển của các loại cây như rau, trái cây và hoa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp thực phẩm:\u003c\/strong\u003e Chất bảo quản: Kali nitrat được sử dụng làm chất bảo quản. Nó được ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thịt ướp muối như giăm bông và xúc xích để ức chế sự phát triển của vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp dược phẩm:\u003c\/strong\u003e Ứng dụng y tế: Kali nitrat được dùng để sản xuất một số loại thuốc và đôi khi được sử dụng trong kem đánh răng để giảm ê buốt răng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia công kim loại:\u003c\/strong\u003e Tôi thép: Kali nitrat được sử dụng trong các quy trình tôi đặc biệt để tăng độ cứng và độ bền của thép. Nó thường được dùng trong xử lý nhiệt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỨng dụng trong phòng thí nghiệm:\u003c\/strong\u003e Thuốc thử hóa học: Kali nitrat được sử dụng làm thuốc thử hóa học trong các thí nghiệm và phân tích khác nhau. Nó được dùng để thực hiện các phản ứng yêu cầu giải phóng oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXử lý nước:\u003c\/strong\u003e Chất ức chế ăn mòn: Kali nitrat có thể được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn. Nó giúp ngăn ngừa sự ăn mòn kim loại trong hệ thống xử lý nước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH272:\u003c\/strong\u003e Có thể làm tăng nguy cơ cháy; chất oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH315:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH319:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH335:\u003c\/strong\u003e Có thể gây kích ứng đường hô hấp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt\/tia lửa\/ngọn lửa trần\/bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Tránh xa quần áo và các vật liệu dễ cháy khác.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP221:\u003c\/strong\u003e Tuyệt đối tránh trộn với vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP370 + P378:\u003c\/strong\u003e Khi cháy: Sử dụng bình chữa cháy phù hợp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e KHI TIẾP XÚC VỚI MẮT: Rửa nhẹ nhàng bằng nước trong vài phút. Nếu có thể, tháo kính áp tròng. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Đưa nội dung\/vật chứa đến cơ sở xử lý chất thải được công nhận.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa nguồn nhiệt và nguồn gây cháy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản trong hộp kín khí để ngăn ẩm và các hóa chất khác xâm nhập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ bảo quản khuyến nghị nên duy trì từ 15 đến 30 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản xa các chất dễ cháy, axit và bazơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh tiếp xúc với vật liệu hữu cơ để ngăn ngừa phản ứng hóa học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhi nhãn bao bì theo các quy định hiện hành về chất nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eTheo § 2 khoản 5 câu 2 của Quy định Cấm Hóa chất, mặt hàng này bị cấm bán cho cá nhân. Chỉ giao hàng cho nhà bán buôn, người sử dụng chuyên nghiệp, doanh nghiệp hoặc các viện nghiên cứu, kiểm nghiệm hoặc giáo dục công sau khi xuất trình các chứng từ cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNhãn hiệu trên bao bì\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\" data-mce-src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/LF003_75x75_ba8f52ee-13cd-4d2f-9bdf-d1a516df98cf.jpg?v=1718957773\"\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"BIOMUS","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44535572234519,"sku":"5902409410198","price":7.56,"currency_code":"EUR","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/products\/azotan-potasu-saletra-potasowa-1kg_ec6d0fe7-5154-4965-b65c-d1a3c93c3254.jpg?v=1677538396"},{"product_id":"kaliumnitrat-kaliumnitrat-5kg-biomus","title":"Kali nitrat Kaliumnitrat E252 3kg BIOMUS","description":"\u003cp\u003eKali nitrat là một chất oxy hóa. Do đó, ứng dụng chính của nó là sản xuất thuốc súng. Hiện nay nó được sử dụng trong pháo hoa như một chất oxy hóa, bao gồm tạo ra đèn flash chụp ảnh, tức là các xung ánh sáng ngắn và rất sáng phát sinh khi đốt cháy hỗn hợp nitrat và bụi kim loại. Khi trộn với một saccharide như sucrose theo tỷ lệ hợp thức và nóng chảy, nó tạo thành một chất dễ cháy (được gọi là caramel hoặc kẹo caramel) với điểm chớp cháy khoảng 400°C, đạt nhiệt độ 600°C và tạo ra nhiều khói\u003c\/p\u003e\n\u003cp dir=\"ltr\"\u003eCho đến đầu thế kỷ 20, kali nitrat được sử dụng để sản xuất axit nitric.\u003c\/p\u003e\n\u003cp dir=\"ltr\"\u003eNgày nay nó chủ yếu được sử dụng để sản xuất kali nitrit, cho quá trình nitrat hóa\u003c\/p\u003e\n\u003cp dir=\"ltr\"\u003eKali nitrat trộn với đường hoặc đường bột là thành phần nhiên liệu cơ bản (chất oxy hóa) trong pháo hoa thủ công. Nó cũng là một loại phân bón và chất bảo quản.\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"font-weight: 300;\"\u003eLoài: tinh khiết\u003c\/p\u003e\n\u003cstrong\u003eThông số kỹ thuật \u003c\/strong\u003e\n\u003cp style=\"font-weight: 300;\"\u003eTên: Kali nitrat (E252)\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"schriftstärke: 300;\"\u003eTên gọi khác: Kali nitrat, Diêm tiêu Ấn Độ\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"schriftstärke: 300;\"\u003eLoại: Tinh khiết\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"schriftstärke: 300;\"\u003eĐộ tinh khiết: Tinh khiết 99,5 %\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"font-weight: 300;\"\u003eCông thức hóa học: KNO3\u003c\/p\u003e","brand":"BIOMUS","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44535572300055,"sku":"5902409410204","price":41.77,"currency_code":"EUR","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/products\/azotan-potasu-saletra-potasowa-1kg_9803602e-14cc-4fc4-963f-4750e16e0a27.jpg?v=1677538397"},{"product_id":"kaliumnitrat-e252-1000g-biolaboratorium","title":"Kali Nitrat 1000g Phòng Thí Nghiệm Sinh Học","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKali Nitrat Kaliumnitrat 1000g Biolaboratorium\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: KNO₃\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 7757-79-1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 231-818-8\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Diêm tiêu, Niter\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Sạch\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: Tinh khiết\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTrọng lượng tịnh: 1000g\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNông nghiệp:\u003c\/strong\u003e Phân bón: Kali nitrat được sử dụng như một loại phân bón giá trị. Nó cung cấp kali và nitơ thiết yếu cho cây trồng, cần thiết cho sự phát triển của các loại cây như rau, trái cây và hoa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp thực phẩm:\u003c\/strong\u003e Chất bảo quản: Kali nitrat được sử dụng làm chất bảo quản. Nó được ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thịt ướp muối như giăm bông và xúc xích, để ức chế sự phát triển của vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp dược phẩm:\u003c\/strong\u003e Ứng dụng y tế: Kali nitrat được sử dụng để sản xuất một số loại thuốc và đôi khi được sử dụng trong kem đánh răng để giảm ê buốt răng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia công kim loại:\u003c\/strong\u003e Tôi cứng thép: Kali nitrat được sử dụng trong các quy trình tôi đặc biệt để tăng cường độ cứng và độ bền của thép. Nó thường được sử dụng trong xử lý nhiệt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỨng dụng trong phòng thí nghiệm:\u003c\/strong\u003e Thuốc thử hóa học: Kali nitrat được sử dụng như một thuốc thử hóa học trong các thí nghiệm và phân tích khác nhau. Nó được sử dụng để thực hiện các phản ứng đòi hỏi giải phóng oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXử lý nước:\u003c\/strong\u003e Chất ức chế ăn mòn: Kali nitrat có thể được sử dụng như một chất ức chế ăn mòn. Nó giúp ngăn ngừa sự ăn mòn kim loại trong các hệ thống xử lý nước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH272:\u003c\/strong\u003e Có thể làm tăng cường đám cháy; Chất oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH315:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH319:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH335:\u003c\/strong\u003e Có thể gây kích ứng đường hô hấp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChỉ dẫn an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt\/tia lửa\/ngọn lửa trần\/bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Tránh xa quần áo và các vật liệu dễ cháy khác.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP221:\u003c\/strong\u003e Tuyệt đối tránh trộn lẫn với vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP370 + P378:\u003c\/strong\u003e Trong trường hợp hỏa hoạn: Sử dụng thiết bị chữa cháy phù hợp để dập lửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa nhẹ nhàng bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu có thể và dễ dàng. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Xử lý nội dung\/vật chứa tại cơ sở xử lý chất thải được công nhận.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản được khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản ở nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa nguồn nhiệt và nguồn bắt lửa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản trong hộp kín khí để ngăn chặn sự xâm nhập của độ ẩm và các hóa chất khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ bảo quản khuyến nghị nên nằm trong khoảng từ 15 đến 30 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh xa các chất dễ cháy, axit và bazơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh tiếp xúc với vật liệu hữu cơ để ngăn ngừa phản ứng hóa học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDán nhãn bao bì theo quy định hiện hành về chất nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eTheo § 2 Khoản 5 Câu 2 của Quy định Cấm Hóa chất, mặt hàng này bị cấm bán cho cá nhân tư nhân. Việc giao hàng chỉ được thực hiện cho nhà bán buôn, người sử dụng chuyên nghiệp, thương nhân hoặc các viện nghiên cứu, kiểm tra hoặc giảng dạy công sau khi xuất trình các bằng chứng cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNhãn mác trên bao bì\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/LF003_75x75_ba8f52ee-13cd-4d2f-9bdf-d1a516df98cf.jpg?v=1718957773\"\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"MarktBio.com","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54019896344902,"sku":"5902729730686","price":7.09,"currency_code":"EUR","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/04fef546b258faf0e1ff956101408109.jpg?v=1750161248"},{"product_id":"kaliumnitrat-3-kg-biolaboratorium","title":"Kaliumnitrat 3 kg BIOLABORATORIUM","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKali nitrat 3 kg BIOLABORATORIUM\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: KNO₃\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 7757-79-1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 231-818-8\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTừ đồng nghĩa: Diêm tiêu, Niter\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Sạch\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: Tinh khiết\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTrọng lượng tịnh: 3 kg\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNông nghiệp:\u003c\/strong\u003e Phân bón: Kali nitrat được sử dụng làm phân bón giá trị. Nó cung cấp kali và nitơ thiết yếu cho cây trồng, cần thiết cho sự phát triển và sinh trưởng của các loại cây như rau, trái cây và hoa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp thực phẩm:\u003c\/strong\u003e Chất bảo quản: Kali nitrat được sử dụng làm chất bảo quản. Nó được áp dụng trong sản xuất các sản phẩm thịt muối như giăm bông và xúc xích để ức chế sự phát triển của vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp dược phẩm:\u003c\/strong\u003e Ứng dụng y tế: Kali nitrat được sử dụng để sản xuất một số loại thuốc và đôi khi được sử dụng trong kem đánh răng để giảm ê buốt răng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia công kim loại:\u003c\/strong\u003e Tôi thép: Kali nitrat được sử dụng trong các quy trình tôi đặc biệt để tăng cường độ và độ bền của thép. Nó thường được sử dụng trong xử lý nhiệt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỨng dụng trong phòng thí nghiệm:\u003c\/strong\u003e Thuốc thử hóa học: Kali nitrat được sử dụng làm thuốc thử hóa học trong các thí nghiệm và phân tích khác nhau. Nó phục vụ cho việc thực hiện các phản ứng đòi hỏi giải phóng oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXử lý nước:\u003c\/strong\u003e Chất ức chế ăn mòn: Kali nitrat có thể được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn. Nó giúp ngăn ngừa sự ăn mòn kim loại trong các hệ thống xử lý nước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH272:\u003c\/strong\u003e Có thể làm tăng cường đám cháy; chất oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH315:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH319:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH335:\u003c\/strong\u003e Có thể gây kích ứng đường hô hấp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt\/tia lửa\/ngọn lửa trần\/bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Giữ xa quần áo và các vật liệu dễ cháy khác.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP221:\u003c\/strong\u003e Tuyệt đối tránh trộn với vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP370 + P378:\u003c\/strong\u003e Khi cháy: Sử dụng bình chữa cháy phù hợp để dập lửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e KHI TIẾP XÚC VỚI MẮT: Rửa nhẹ nhàng bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu có và có thể. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Đưa nội dung\/vật chứa đến cơ sở xử lý chất thải được công nhận.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản ở nơi khô ráo và thông gió tốt, tránh xa nguồn nhiệt và nguồn bắt lửa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản trong hộp kín khí để ngăn không cho hơi ẩm và hóa chất khác xâm nhập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ bảo quản khuyến nghị nên nằm trong khoảng từ 15 đến 30 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản xa các chất dễ cháy, axit và bazơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh tiếp xúc với vật liệu hữu cơ để ngăn ngừa phản ứng hóa học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhi nhãn bao bì theo các quy định hiện hành về chất nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eTheo § 2 khoản 5 câu 2 của Quy định Cấm Hóa chất, mặt hàng này bị cấm bán cho cá nhân. Việc giao hàng chỉ được thực hiện cho các nhà bán lại, người sử dụng chuyên nghiệp, doanh nghiệp thương mại hoặc các viện nghiên cứu, kiểm tra hoặc giảng dạy công sau khi xuất trình các bằng chứng cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNhãn mác trên bao bì\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\" data-mce-src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/LF003_75x75_ba8f52ee-13cd-4d2f-9bdf-d1a516df98cf.jpg?v=1718957773\"\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"MarktBio.com","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54019903357254,"sku":"5902729733007","price":16.69,"currency_code":"EUR","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/41182b68f2cfdf4162c4c037598317bb_be79d2b1-7f01-4c99-861d-60b3c07c6e0c.webp?v=1750161275"},{"product_id":"kaliumnitrat-kaliumnitrat-e252-25kg-biolaboratorium","title":"Kali Nitrat Kaliumnitrat 25kg Phòng Thí Nghiệm Sinh Học","description":"\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKali nitrat 25kg Phòng thí nghiệm sinh học\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: KNO₃\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 7757-79-1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 231-818-8\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Diêm tiêu, Niter\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Sạch\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: Tinh khiết\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eTrọng lượng tịnh: 25kg\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNông nghiệp:\u003c\/strong\u003e Phân bón: Kali nitrat được sử dụng làm phân bón giá trị. Nó cung cấp kali và nitơ thiết yếu cho cây trồng, cần thiết cho sự phát triển của các loại cây như rau, trái cây và hoa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp thực phẩm:\u003c\/strong\u003e Chất bảo quản: Kali nitrat được sử dụng làm chất bảo quản. Nó được ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thịt ướp muối như giăm bông và xúc xích để ức chế sự phát triển của vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghiệp dược phẩm:\u003c\/strong\u003e Ứng dụng y tế: Kali nitrat được dùng để sản xuất một số loại thuốc và đôi khi được sử dụng trong kem đánh răng để giảm ê buốt răng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia công kim loại:\u003c\/strong\u003e Tôi thép: Kali nitrat được sử dụng trong các quy trình tôi đặc biệt để tăng độ cứng và độ bền của thép. Nó thường được dùng trong xử lý nhiệt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỨng dụng trong phòng thí nghiệm:\u003c\/strong\u003e Thuốc thử hóa học: Kali nitrat được sử dụng làm thuốc thử hóa học trong các thí nghiệm và phân tích khác nhau. Nó được dùng để thực hiện các phản ứng yêu cầu giải phóng oxy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXử lý nước:\u003c\/strong\u003e Chất ức chế ăn mòn: Kali nitrat có thể được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn. Nó giúp ngăn ngừa sự ăn mòn của kim loại trong hệ thống xử lý nước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH272:\u003c\/strong\u003e Có thể làm tăng nguy cơ cháy; chất oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH315:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH319:\u003c\/strong\u003e Gây kích ứng mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH335:\u003c\/strong\u003e Có thể gây kích ứng đường hô hấp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP210:\u003c\/strong\u003e Tránh xa nhiệt\/tia lửa\/ngọn lửa trần\/bề mặt nóng. Không hút thuốc.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP220:\u003c\/strong\u003e Tránh xa quần áo và các vật liệu dễ cháy khác.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP221:\u003c\/strong\u003e Tuyệt đối tránh trộn với vật liệu dễ cháy.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP370 + P378:\u003c\/strong\u003e Khi cháy: Sử dụng bình chữa cháy phù hợp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e KHI TIẾP XÚC VỚI MẮT: Rửa nhẹ nhàng bằng nước trong vài phút. Nếu có thể, tháo kính áp tròng. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Đưa nội dung\/vật chứa đến cơ sở xử lý chất thải được phê duyệt.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa nguồn nhiệt và nguồn lửa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản trong hộp kín khí để ngăn ẩm và các hóa chất khác xâm nhập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhiệt độ bảo quản khuyến nghị nên duy trì từ 15 đến 30 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảo quản xa các chất dễ cháy, axit và bazơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh tiếp xúc với vật liệu hữu cơ để ngăn ngừa phản ứng hóa học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhi nhãn bao bì theo các quy định hiện hành về chất nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eTheo § 2 khoản 5 câu 2 của Quy định Cấm Hóa chất, mặt hàng này bị cấm bán cho cá nhân. Chỉ giao hàng cho nhà bán buôn, người sử dụng chuyên nghiệp, doanh nghiệp hoặc các viện nghiên cứu, kiểm nghiệm hoặc giảng dạy công sau khi xuất trình các chứng từ cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNhãn hiệu trên bao bì\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/lf_007-min_75x75_053203e4-512e-48ef-908a-5d18defa706c.jpg?v=1710099330\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0693\/0491\/0119\/files\/LF003_75x75_ba8f52ee-13cd-4d2f-9bdf-d1a516df98cf.jpg?v=1718957773\"\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"MarktBio.com","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54664054669638,"sku":"5902729731171","price":81.49,"currency_code":"EUR","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/9140ab64ee1a9430e8aa06a387b4e8c4.png?v=1750161338"}],"url":"https:\/\/marktbio.com\/vi\/collections\/kaliumnitrat.oembed","provider":"MarktBio.com","version":"1.0","type":"link"}