{"product_id":"fluorwasserstoffsaure-70-rein-1l-warchem","title":"AXIT FLUOHYDRIC 70% - tinh khiết 1L WARCHEM","description":"\u003cdiv\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin kỹ thuật về thuốc thử hóa học:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eCông thức hóa học: HF\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố CAS: 7664-39-3\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eSố EC: 231-634-8\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eTên gọi khác: Axit flohydric, Dung dịch hydro florua\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại: Axit\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ tinh khiết: Dung dịch 70%\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eKhối lượng phân tử: 20,01 g\/mol\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eTỷ trọng: 1,25 g\/ml\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eHình thức: Chất lỏng không màu đến vàng nhạt, có mùi hăng, kích ứng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiểm sôi: khoảng 108-112 °C (tùy thuộc vào hàm lượng nước)\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐiểm nóng chảy: \u0026lt;0 °C (thay đổi tùy nồng độ)\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eĐộ hòa tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eGiá trị pH (dung dịch 70%): Rất axit, pH \u0026lt; 1\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eLoại bao bì: Chai nhựa (chịu axit)\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\u003cspan\u003eHạn sử dụng: Ít nhất 12 tháng kể từ ngày giao hàng\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eVí dụ về ứng dụng chuyên nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau:\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhân tích vật liệu:\u003c\/strong\u003e Sử dụng trong các phòng thí nghiệm chuyên dụng để hòa tan vật liệu silicat, đặc biệt trong xử lý mẫu địa hóa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCông nghệ bán dẫn:\u003c\/strong\u003e Dùng để loại bỏ có chọn lọc lớp oxit trong quy trình vi điện tử - chỉ trong điều kiện phòng sạch và an toàn cao.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHóa học phòng thí nghiệm:\u003c\/strong\u003e Thành phần trong các quy trình phân tích để tạo florua hòa tan trong phân tích nguyên tố vi lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảnh báo nguy hiểm trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH300:\u003c\/strong\u003e Gây tử vong nếu nuốt phải.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH310:\u003c\/strong\u003e Gây tử vong khi tiếp xúc với da.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH330:\u003c\/strong\u003e Gây tử vong nếu hít phải.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH314:\u003c\/strong\u003e Gây bỏng nặng cho da và tổn thương mắt nghiêm trọng.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eH373:\u003c\/strong\u003e Có thể gây tổn thương cơ quan khi tiếp xúc lâu dài hoặc lặp lại.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHướng dẫn an toàn trên nhãn sản phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP260:\u003c\/strong\u003e Không hít hơi hoặc sương.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP280:\u003c\/strong\u003e Mang găng tay\/trang phục\/bảo vệ mắt\/mặt nạ thích hợp.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP301 + P330 + P331:\u003c\/strong\u003e Nếu nuốt phải: Súc miệng. KHÔNG gây nôn.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP303 + P361 + P353:\u003c\/strong\u003e Nếu tiếp xúc với da (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay quần áo bị dính. Rửa da với nhiều nước\/tắm.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP305 + P351 + P338:\u003c\/strong\u003e Nếu tiếp xúc với mắt: Rửa ngay cẩn thận bằng nước. Tháo kính áp tròng nếu có thể. Tiếp tục rửa.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP310:\u003c\/strong\u003e Gọi ngay TRUNG TÂM THÔNG TIN CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\n \u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eP501:\u003c\/strong\u003e Xử lý nội dung\/vật chứa theo quy định địa phương về chất nguy hiểm.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHạn chế:\u003c\/strong\u003e Chỉ sử dụng bởi nhân viên được đào tạo trong phòng thí nghiệm có trang bị an toàn phù hợp. Không dùng cho mục đích thông thường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện bảo quản khuyến nghị:\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản trong chai nhựa chắc chắn, đậy kín.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNơi mát, khô và thông gió tốt - cách ly với thủy tinh, bazơ, kim loại và chất dễ cháy.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSử dụng tủ chứa hóa chất chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChuẩn bị sẵn thiết bị bảo hộ cá nhân và vật tư khẩn cấp như canxi gluconat.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eBắt buộc tuân thủ bảng dữ liệu an toàn và quy định phòng thí nghiệm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"MarktBio.com","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54901288796486,"sku":"W42901-1L","price":51.04,"currency_code":"EUR","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/4e07caa6bc60f85b8b98931ad116bf91.png?v=1765396205","url":"https:\/\/marktbio.com\/vi\/products\/fluorwasserstoffsaure-70-rein-1l-warchem","provider":"MarktBio.com","version":"1.0","type":"link"}