{"product_id":"lindt-excellence-milchschokolade-100g","title":"LINDT EXCELLENCE SÔ CÔ LA SỮA 100G","description":"\u003cp\u003eHương vị sữa thật, một sự kết hợp đặc biệt tinh tế giữa hương vị ca cao và sữa.\u003c\/p\u003e \u003cp\u003e\u003cbr\u003e\u003cem\u003e\u003cstrong\u003e\u003cspan style=\"font-size:12pt;\"\u003eThông số sản phẩm  \u003c\/span\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/em\u003e\u003cbr\u003eLoại Sữa\u003cbr\u003eHương vị sô cô la\u003cbr\u003eKhối lượng tịnh 100 g\u003cbr\u003eXuất xứ\/Sản xuất tại Pháp\u003cbr\u003eSố lượng bao bì tiêu dùng 20 cái\u003cbr\u003eSố lượng Số lớp mỗi pallet 9 lớp (Lớp)\u003cbr\u003eKhối lượng gộp 2,34 kg\u003cbr\u003eThành phần Đường, bơ ca cao, sữa bột, bột ca cao, chất béo sữa, đường sữa, sữa bột tách béo, chiết xuất mạch nha lúa mạch, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), hương liệu (vanillin). Có thể chứa lúa mì, hạt mè và các loại hạt. Hàm lượng ca cao tối thiểu: 30 %. Hàm lượng chất rắn sữa tối thiểu: 20 %\u003cbr\u003eKích thước bao bì (RxCxS) 19 x 9,6 x 20,5 cm\u003cbr\u003eChiều cao pallet 1,01 m\u003cbr\u003eNhiệt độ bảo quản tối thiểu - tối đa 12 - 16 °C\u003cbr\u003eSố lượng bao bì ở hàng đầu tiên trên pallet 180 Pkg. Ví dụ. (DU)\u003cbr\u003eMã KN 1806 32 90\u003cbr\u003eKhối lượng gộp đơn vị 0,12 kg\u003cbr\u003eSố lượng kiện hàng ở hàng đầu tiên trên một lớp pallet 20 op. Ví dụ. (DU)\u003c\/p\u003e \u003cp\u003e\u003cbr\u003e\u003cem\u003e\u003cstrong\u003e\u003cspan style=\"font-size:12pt;\"\u003eChất gây dị ứng\u003c\/span\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/em\u003e\u003cbr\u003eNgũ cốc chứa gluten Có\u003cbr\u003eCá và sản phẩm phụ Không\u003cbr\u003eĐậu nành và sản phẩm phụ Có\u003cbr\u003eTrứng và sản phẩm phụ Không\u003cbr\u003eCác loại hạt Có\u003cbr\u003eĐộng vật có vỏ và sản phẩm phụ Không\u003cbr\u003eLưu huỳnh đioxit và sulfit Không\u003cbr\u003e Hạt mè và sản phẩm từ mè Có\u003cbr\u003eSữa và các sản phẩm từ sữa (bao gồm lactose) Có\u003cbr\u003eĐộng vật thân mềm và sản phẩm từ chúng Không\u003cbr\u003eHạt mù tạt và sản phẩm từ chúng Không\u003cbr\u003eĐậu lupin và sản phẩm từ chúng Không\u003cbr\u003eCần tây và sản phẩm từ chúng Không\u003c\/p\u003e \u003cp\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan style=\"font-size:12pt;\"\u003e\u003cem\u003e\u003cstrong\u003eBảo quản\u003c\/strong\u003e\u003c\/em\u003e\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003ePhương pháp bảo quản khô ráo và mát mẻ\u003cbr\u003e Đóng gói trong khí quyển bảo vệ Không\u003c\/p\u003e \u003cp\u003e\u003cbr\u003e\u003cem\u003e\u003cstrong\u003e\u003cspan style=\"font-size:12pt;\"\u003eGiá trị dinh dưỡng\u003c\/span\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/em\u003e\u003cbr\u003e Đơn vị cơ sở để quy đổi g\/100 g\u003cbr\u003eHàm lượng carbohydrate (đường) trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) 50 g\u003cbr\u003eGiá trị năng lượng Kcal (Năng lượng) trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) ) 567 kcal\/100g\u003cbr\u003eGiá trị năng lượng trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) 2387 kJ\/100g\u003cbr\u003eHàm lượng protein (tổng) trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) 6,4 g\u003cbr\u003eHàm lượng carbohydrate trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) 51 g\u003cbr\u003eHàm lượng muối (tổng) trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) 0,28 g\u003cbr\u003eHàm lượng chất béo (tổng) trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) 37 g\u003cbr\u003eKích thước phần ăn 100 g\u003cbr\u003eHàm lượng chất béo (axit béo bão hòa). ) trên đơn vị khai báo (g hoặc ml) 23 g\u003c\/p\u003e","brand":"Marktbio","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":54460838576454,"sku":"406045","price":5.13,"currency_code":"EUR","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/10083.jpg?v=1746622348","url":"https:\/\/marktbio.com\/vi\/products\/lindt-excellence-milchschokolade-100g","provider":"MarktBio.com","version":"1.0","type":"link"}