{"product_id":"pregnant-demeter-ziegenmilch-fur-sauglinge-bio-400-g-holle","title":"PREGNANT DEMETER Sữa dê cho trẻ sơ sinh HỮU CƠ 400 g - HOLLE","description":"THÀNH PHẦN\u003cbr\u003eSữa dê nguyên chất**, LACTOSE*, Bột sữa dê nguyên chất**, dầu thực vật* (dầu hướng dương*, dầu hạt cải*), Canxi cacbonat, Choline bitartrate, Dầu từ vi tảo Schizochytrium sp, Dầu Mortierella alpina, Natri citrat, Kali citrat, L-Tyrosine, Muối canxi của axit orthophosphoric, Vitamin C, L-Tryptophan, L-Cysteine, Sắt(II) sulfat, Kẽm sulfat, Magie cacbonat, Axit pantothenic, Niacin, Vitamin E, Đồng(II) sulfat, Vitamin A, Vitamin B6, Mangan sulfat, Axit folic, Natri selenat, Vitamin K, Thiamine, Kali iodid, Biotin, Vitamin D, Vitamin B12 \u003cbr\u003e\u003cbr\u003e* từ canh tác hữu cơ\u003cbr\u003e** từ canh tác sinh học động lực (Demeter)\u003cbr\u003e 100 g bột sữa trẻ em được sản xuất từ 316 ml sữa nguyên chất\u003cbr\u003echứa DHA (theo quy định pháp luật cho tất cả các loại sữa công thức trẻ em). \u003cbr\u003e\u003cbr\u003eMÔ TẢ\u003cbr\u003e- Sản phẩm này phù hợp để nuôi dưỡng trẻ sơ sinh từ khi mới sinh ra nếu trẻ không được bú sữa mẹ hoặc chỉ được bú không đủ.\u003cbr\u003e- Có thể sử dụng bất cứ lúc nào thay thế cho Holle Folgemilch 1 hoặc các loại sữa công thức trẻ em khác của nhà sản xuất khác\u003cbr\u003e- Sau 6 tháng, chúng tôi khuyên dùng Holle Folgemilch 2 kết hợp với Holle BIO Getreide.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eQUY TRÌNH PHA CHẾ\u003cbr\u003e1. Đun sôi bình và núm vú (3-5 phút)\u003cbr\u003e2. Đun sôi nước và để nguội đến 50°C. Đổ một nửa lượng nước vào bình (lượng nước được chỉ định trong bảng định lượng bên dưới)\u003cbr\u003e3. Thêm lượng Pre starter MILK đã đong (theo bảng định lượng) và đổ vào bình. Để làm điều này, đong muỗng đong một cách lỏng lẻo và dùng mặt sau của dao gạt cho bằng phẳng\u003cbr\u003e4. Lắc mạnh bình. Thêm phần nước còn lại và lắc kỹ một lần nữa. Để nguội đến 37°C.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eLượng dùng khuyến nghị:\u003cbr\u003e- Trẻ sơ sinh 1 tuần tuổi: (theo hướng dẫn của bác sĩ)\u003cbr\u003e- Trẻ sơ sinh 2-4 tuần tuổi: 90 ml nước + 3 muỗng đong SäuglingsMILCH cho 100 ml thức ăn thành phẩm\/ (lượng dùng khuyến nghị - 5-7 bữa\/ngày)\u003cbr\u003e- Trẻ sơ sinh 2 tháng tuổi: 150 ml nước + 5 muỗng đong SäuglingsMILCH cho 170 ml thức ăn thành phẩm\/ (lượng dùng khuyến nghị - 4-5 bữa\/ngày)\u003cbr\u003e- Trẻ sơ sinh 3-4 tháng tuổi: 180 ml nước + 6 muỗng đong Säuglingsmilchnahrung cho 200 ml thức ăn thành phẩm\/ (lượng dùng khuyến nghị - 4-5 bữa\/ngày)\u003cbr\u003e- Trẻ sơ sinh trên 4 tháng tuổi: 210 ml nước + 7 muỗng đong Säuglingsmilchnahrung cho 230 ml thức ăn thành phẩm\/ (lượng dùng khuyến nghị - 4-5 bữa\/ngày)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e(1 muỗng đong = 4,4 g)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eCác lượng thức ăn và đồ uống hàng ngày được chỉ định chỉ là giá trị hướng dẫn. Những sai lệch nhỏ cá nhân là không đáng lo ngại và hoàn toàn tự nhiên.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003ePha chế tiêu chuẩn:\u003cbr\u003e100 ml thức ăn thành phẩm bao gồm 13,2 g sữa trẻ em và 90 ml nước đun sôi.\u003cbr\u003eMột gói sữa trẻ em cho khoảng 30 bữa ăn mỗi bữa 100 ml.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eGIÁ TRỊ DINH DƯỠNG TRONG 100 ml thức ăn sẵn sàng để dùng\u003cbr\u003eGiá trị năng lượng: 277 kJ\/66 kcal\u003cbr\u003eChất béo: 3,3 g\u003cbr\u003etrong đó axit béo bão hòa: 1,2 g\u003cbr\u003eaxit béo không bão hòa đơn: 1,5 g\u003cbr\u003eaxit béo không bão hòa đa: 0,6 g\u003cbr\u003eAxit linoleic: 510 mg\u003cbr\u003eAxit alpha-linolenic: 43 mg\u003cbr\u003eDHA: 15 mg\u003cbr\u003eARA: 15 mg\u003cbr\u003eCarbohydrate: 7,8 g\u003cbr\u003etrong đó đường: 7,8 g\u003cbr\u003eLactose: 7,8 g\u003cbr\u003eProtein: 1,3 g\u003cbr\u003eVitamin A: 53,6 µg\u003cbr\u003eVitamin D: 1,5 µg\u003cbr\u003eVitamin E: 0,79 mg\u003cbr\u003eVitamin K: 5,0 µg\u003cbr\u003eVitamin C: 5,9 mg\u003cbr\u003eThiamine: 0,034 mg\u003cbr\u003eRiboflavin: 0,11 mg\u003cbr\u003eNiacin: 0,34 mg\u003cbr\u003eVitamin B6: 0,029 mg\u003cbr\u003eAxit folic: 9,88 µg\u003cbr\u003eFolate: 16,5 µg\u003cbr\u003eVitamin B12: 0,11 µg\u003cbr\u003eBiotin: 1,8 µg\u003cbr\u003eAxit pantothenic: 0,34 mg\u003cbr\u003eKali: 80,4 mg\u003cbr\u003eChloride: 61,4 mg\u003cbr\u003eCanxi: 70,6 mg\u003cbr\u003ePhốt pho: 41,6 mg\u003cbr\u003eMagie: 5,68 mg\u003cbr\u003eSắt: 0,53 mg\u003cbr\u003eKẽm: 0,44 mg\u003cbr\u003eĐồng: 0,054 mg\u003cbr\u003eMangan: 0,0065 mg\u003cbr\u003eFluoride: \u0026lt;0,010 mg\u003cbr\u003eSelen: 4,2 µg\u003cbr\u003eIod: 13,2 µg\u003cbr\u003eNatri: 22 mg\u003cbr\u003eCholine: 22 mg\u003cbr\u003eInositol: 3,3 mg\u003cbr\u003eL-Carnitine: 1,1 mg\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eTHÔNG TIN QUAN TRỌNG\u003cbr\u003e- Hãy tuân theo hướng dẫn về cách pha chế đúng. Điều này đảm bảo rằng con bạn nhận được các chất dinh dưỡng cần thiết.\u003cbr\u003e- Chỉ sử dụng muỗng đong đi kèm.\u003cbr\u003e- Pha chế và bảo quản không đúng cách có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.\u003cbr\u003e- Luôn chuẩn bị thức ăn tươi. Không sử dụng thức ăn thừa.\u003cbr\u003e- Không hâm nóng bữa ăn trong lò vi sóng (nguy cơ quá nóng).\u003cbr\u003e- Cho con bú là tốt nhất cho em bé của bạn. Sản phẩm này phù hợp cho trẻ sơ sinh từ khi mới sinh ra nếu trẻ không được bú sữa mẹ.\u003cbr\u003e- Chỉ sử dụng sản phẩm này sau khi tham khảo ý kiến của các chuyên gia độc lập trong lĩnh vực y tế, dinh dưỡng hoặc dược phẩm hoặc với các chuyên gia khác chăm sóc bà mẹ và trẻ em.\u003cbr\u003e- Không để bé ngậm bình liên tục. Tiếp xúc liên tục với chất lỏng chứa carbohydrate có thể dẫn đến sâu răng. Do đó, hãy chú ý đến việc chăm sóc răng miệng đúng cách ngay từ khi chiếc răng đầu tiên xuất hiện.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003eĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ\u003cbr\u003eBảo quản nơi khô mát. Sử dụng trong vòng 3 tuần sau khi mở.","brand":"HOLLE (żywność dla niemowląt)","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":55530120085830,"sku":"7640230492058","price":21.32,"currency_code":"EUR","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0700\/0571\/9319\/files\/7640230492058.png?v=1764369683","url":"https:\/\/marktbio.com\/vi\/products\/pregnant-demeter-ziegenmilch-fur-sauglinge-bio-400-g-holle","provider":"MarktBio.com","version":"1.0","type":"link"}